Showing 55–63 of 181 results

  • (Tiếng Việt) Cobalt sulphate heptahydrate CoSO4.7H2O 98%

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Cobalt sulphate heptahydrate hay Coban sunfat, Cobalt monosulfate. Ngoại quan: Ở điều kiện thường tồn tại dưới dạng ngậm 7 nước, tinh thể màu nâu hoặc màu đỏ, không tan trong nước và methanol, hơi tan trong ethanol. CTHH: CoSO4.7H2O, CAS: 10026-24-1, hàm lượng: 98%, xuất xứ: Phần Lan, quy cách: 25kg/bao. Coban sunfat dùng trong thủy tinh, gốm sứ, sơn, xi mạ, thức ăn chăn nuôi…
    Read more
  • (Tiếng Việt) Polyethylene glycol (PEG 4000), Hàn Quốc

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Polyethylene glycol hay PEG 4000. CTHH: H-(O-CH2-CH2)n-OH. CAS: 25322-68-3. Xuất xứ: Hàn Quốc, quy cách: 20kg/bao. Hóa chất PEG có dạng bột hoặc kem trắng dùng trong thực phẩm, mỹ nghệ, chất dính, xà phòng…
    Read more
  • (Tiếng Việt) Sorbitol C6H14O6 75%, Trung Quốc

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Sorbitol hay còn gọi là glucohexitol, sorbite, sorbol, glucitol, hexa-ancol. Ngoại quan là hóa chất với dạng chất lỏng màu trắng, không mùi, với vị ngọt, hòa tan tốt trong môi trường nước và rượu nhưng không hòa tan trong dung môi hữu cơ. CTHH: C6H14O6, CAS: 50-70-4, hàm lượng: 70%, xuất xứ: Trung Quốc, quy cách: 250kg/phuy. Sorbitol dùng trong thủy sản, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm…
    Read more
  • (Tiếng Việt) Sodium citrate dihydrate Na3C6H5O7.2H2O 93%

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Sodium citrate dihydrate hay Natri citrate dihydrate, Natri citrat. Trong tự nhiên Natri nitrat thường gặp dưới dạng ngậm 2 nước. Là hợp chất dạng tinh thể màu trắng, không mùi, vị chua, tan nhiều trong nước và có tính axit nhẹ. CTHH: Na3C6H5O7.2H2O, CAS: 6132-04-3, hàm lượng: 93%, xuất xứ: Trung Quốc, quy cách: 25kg/bao. Natri citrat ứng dụng làm phụ gia trong thực phẩm, làm phụ gia hương liệu hoặc chất bảo quản, sử dụng như một chất đệm điều …
    Read more
  • (Tiếng Việt) Potassium sorbate C6H7KO2, Trung Quốc

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Potassium sorbate hay Kali sorbate, cốm bảo quản. Kali sorbate là chất bảo quản trong thực phẩm dạng hạt sùng hoặc dạng hạt tròn màu trắng tan nhiều trong nước.CTHH: C6H7KO2, CAS: 24634-61-5, xuất xứ: Trung Quốc, quy cách: 25kg/ thùng. Kali sorbate là tính chất hơi chua, ứng dụng trong ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn như vi khuẩn, nấm mốc, và kéo dài tuổi thọ của thực phẩm và mỹ phẩm…
    Read more
  • (Tiếng Việt) Sodium benzoate C6H5COONa 98%, Hà Lan, 25kg/bao

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Sodium benzoate hay Natri benzoat (Chất bảo quản). Tên gọi khác: Benzoic acid sodium salt, Sodium salt of phenylcarboxylic acid. Công thức hóa học: C6H5COONa. CAS: 532-32-1, hàm lượng: 98%, xuất xứ: Hà Lan, quy cách: 25kg/bao. Dạng hạt,bột màu trắng, không mùi tan nhiều trong nước. Dùng làm chất bảo quản trong thực phẩm.
    Read more
  • (Tiếng Việt) Đường Dextrose monohydrate C6H12O6, Trung Quốc

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Dextrose monohydrate hay còn gọi là đường glucose có CTHH: C6H12O6 . Xuất xứ: Trung Quốc. Quy cách: 25kg/bao. Dạng bột màu trắng, dễ tan trong nước, vị ngọt là một phụ gia thực phẩm dùng để tạo ngọt trong thực phẩm, dược phẩm, đồ uống, thú y, thủy sản…
    Read more
  • Carboxymethyl cellulose (C.M.C) ngọt,

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Carboxymethyl cellulose hay thường gọi là C.M.C ngọt Nhật hoặc Cellulose gum, Kẹo cao su cellulose. Dạng bột mịn màu trắng hoặc không màu, tan nhanh trong nước. CTHH: C6H9OCH2COONa. CAS: 9000-11-7. Xuất xứ: Nhật. Đóng gói: 25kg/bao. Dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm…  
    Read more
  • (Tiếng Việt) Curcumin C21H20O6 95%, Trung Quốc

    Contact

    (Tiếng Việt) Mô tả nhanh Curcumin hay Curcumin diferuloylmethan, Curcumin hòa tan trong nước và etylic, hòa tan nhẹ trong ethanol và acid acetic. CTHH: C21H20O6, CAS: 458-37-7, hàm lượng: 95%, xuất xứ: Trung Quốc, đóng gói: 25kg/thùng. Curcumin dùng trong tạo màu cho thực phẩm như một chất phụ Curcumin diferuloylmethan gia, được biết tới với tên gọi E100. Sử dụng như một pH chỉ số: pH 7,8 (màu vàng) – 9,2 (màu đỏ màu nâu). Trong y học…
    Read more